Đang tải...

Công suất định mức: 567Kw/1800rpm
Trọng lượng: 120 tấn/122 tấn
Dung tích gầu: 8 khối/9,1 khối

Máy xúc SANY SY1250H và máy xúc SANY SY1350H là dòng máy xúc cỡ lớn của SANY group, chuyên phục vụ khai thác mỏ, san lấp mặt bằng lớn và làm đường cao tốc. Máy xúc đã dành được giải thưởng Top50 thiết bị xây dựng tốt nhất Trung quốc năm 2023. Với lượng bán ra đạt trên 1000 chiếc, máy xúc SY1250H/SY1350H là đối thủ cạnh tranh đáng gờm trong ngành khai thác mỏ của các thương hiệu máy xúc lâu đời như CAT, Komatsu, Hitachi...vốn là những thương hiệu thống lĩnh thị trường máy xúc cỡ lớn trên thế giới. Máy xúc SANY SY1250H/SY1350H là sự lựa chọn hàng đầu cho các chủ mỏ tìm kiếm sự tin cậy và hiệu quả kinh tế cao.

Chiến binh hùng mạnh trong ngành khai thác mỏ
Trong phân khúc máy xúc thủy lực siêu trọng tải, SANY SY1250H và SANY SY1350H được phát triển chuyên biệt cho môi trường khai thác mỏ khắc nghiệt, nơi yêu cầu công suất cực đại, kết cấu siêu bền và độ tin cậy vận hành liên tục 24/7.
Đây là dòng máy xúc trên 100 tấn được thiết kế nhằm tối ưu sản lượng bốc xúc, giảm chi phí mỗi tấn vật liệu và nâng cao hiệu quả đầu tư dài hạn cho doanh nghiệp khai khoáng.
Máy xúc SANY SY1250H và SY1350H được trang bị:
Động cơ Cummins công suất lớn 567kw/1800rpm, mô-men xoắn cao, độ bền cao và tiết kiệm nhiên liệu hiệu quả
Hệ thống thủy lực bơm kép lưu lượng lớn, phản hồi nhanh
Lực đào và lực kéo vượt trội
Dung tích gầu lớn, tối ưu cho xe ben tải trọng cao
Nhờ đó, máy đáp ứng hoàn hảo yêu cầu bốc xúc đá cứng, quặng kim loại, than và vật liệu nặng trong mỏ lộ thiên. Chu kỳ làm việc nhanh giúp tăng sản lượng theo ca, đồng thời giảm chi phí nhiên liệu trên mỗi khối vật liệu.

Dòng máy xúc SANY SY1250H/SY1350H được gia cường toàn diện:
Khung gầm thiết kế chịu tải nặng
Cần và tay gầu chế tạo từ thép cường độ cao
Chốt và bạc đạn gia tăng tuổi thọ
Hệ thống làm mát hiệu suất cao, phù hợp môi trường nhiệt độ lớn
Thiết kế này giúp máy hoạt động ổn định trong điều kiện bụi bẩn, rung động mạnh và tải trọng liên tục – yếu tố then chốt trong ngành khai thác mỏ.


Không chỉ mạnh mẽ, máy xúc SANY SY1250H và SY1350H còn được tối ưu về chi phí vận hành:
Hệ thống điều khiển thông minh AOCT giúp phân bổ công suất hợp lý
Tối ưu tiêu hao nhiên liệu
Thiết kế bảo trì thuận tiện
Giảm thời gian dừng máy ngoài kế hoạch
Điều này giúp doanh nghiệp giảm tổng chi phí sở hữu (TCO) và nâng cao lợi nhuận trên mỗi dự án.

Cabin được thiết kế theo tiêu chuẩn khai thác mỏ hiện đại:
Không gian rộng rãi, cách âm tốt
Hệ thống điều hòa công suất lớn
Ghế ngồi giảm chấn cao cấp
Màn hình hiển thị đa chức năng
Tầm nhìn rộng, tăng độ an toàn
Sự thoải mái của người vận hành trực tiếp nâng cao năng suất làm việc và giảm mệt mỏi trong các ca làm việc kéo dài.

Với năng suất cao, độ bền vượt trội và hiệu quả kinh tế dài hạn, máy xúc SANY SY1250H và SY1350H là giải pháp lý tưởng cho:
Mỏ than
Mỏ đá
Mỏ quặng kim loại
Dự án hạ tầng công nghiệp quy mô lớn

| Thông số | SY1250H / SY1350H |
|---|---|
| Trọng lượng vận hành | 120.000 / 122.000 kg |
| Dung tích gầu | 7.0 / 8.0 / 9.1 m³ |
| Động cơ | Cummins QSK23-FR |
| Kiểu động cơ | Phun trực tiếp, 6 xi lanh, 4 kỳ, tăng áp, làm mát khí nạp, làm mát nước |
| Công suất định mức | 567 kW / 1800 rpm |
| Mô-men xoắn cực đại | 3468 Nm / 1350 rpm |
| Dung tích xy lanh | 23 L |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tốc độ di chuyển (cao/thấp) | 3.2 / 2.1 km/h |
| Tốc độ quay toa | 5 rpm |
| Khả năng leo dốc | 70% (35°) |
| Áp suất tiếp đất | 146 / 148 kPa |
| Lực đào gầu | 605 kN |
| Lực đào tay gầu | 495 / 540 kN |
| Lực kéo di chuyển | 775 kN |
| Hạng mục | Dung tích |
|---|---|
| Thùng nhiên liệu | 1580 L |
| Thùng dầu thủy lực | 1100 L |
| Dầu động cơ | 75 L |
| Nước làm mát | 90 L |
| Dầu hộp giảm tốc di chuyển | 2 × 18 L |
| Dầu hộp giảm tốc quay toa | 2 × 14 L |
| Dầu bánh răng phân phối | 10 L |
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Số bản xích mỗi bên | 50 |
| Con lăn đỡ mỗi bên | 3 |
| Con lăn đỡ xích mỗi bên | 8 |
| Bản xích tiêu chuẩn | 700 mm |



| Ký hiệu | Thông số | SY1250H / SY1350H |
|---|---|---|
| A | Chiều dài tổng thể (khi vận chuyển) | 14.600 mm |
| B | Chiều rộng tổng thể | 5.560 mm |
| C | Chiều cao tổng thể | 5.820 mm |
| D | Chiều rộng phần trên | 3.500 mm |
| E | Chiều cao đến đỉnh cabin | 4.375 mm |
| F | Bản xích tiêu chuẩn | 700 mm |
| G | Chiều dài cơ sở | 3.900 mm |
| H | Khoảng sáng gầm nhỏ nhất | 1.085 mm |
| I | Bán kính quay đuôi | 4.950 mm |
| J | Chiều dài tiếp đất của xích | 5.150 mm |
| K | Chiều dài toàn bộ xích | 6.625 mm |
| Ký hiệu | Thông số | SY1250H / SY1350H |
|---|---|---|
| a | Chiều cao đào tối đa | 12.750 mm |
| b | Chiều cao xả tải tối đa | 8.500 mm |
| c | Chiều sâu đào tối đa | 8.005 mm |
| d | Chiều sâu đào thẳng đứng tối đa | 5.185 mm |
| e | Bán kính đào tối đa | 14.080 mm |
| f | Bán kính quay tối thiểu | 6.550 mm |
| g | Chiều cao tối đa tại bán kính quay nhỏ nhất | 10.950 mm |
Ghi chú kỹ thuật


| Hạng mục | Cấu hình |
|---|---|
| Loại động cơ | Động cơ công suất lớn |
| Hệ thống điều khiển | Điều khiển chế độ thông minh |
| Hệ thống làm mát | Bộ tản nhiệt độc lập |
| Mô tơ khởi động | 24V / 7.5 kW |
| Máy phát điện | 75A |
| Hệ thống lọc gió | Bộ lọc gió dạng thẳng |
| Lọc dầu động cơ | Trang bị tiêu chuẩn |
| Lọc nhiên liệu | Bộ lọc nhiên liệu hai cấp |
| Làm mát dầu | Bộ làm mát dầu động cơ |
| Bình nước làm mát | Bình nước tản nhiệt dung tích lớn |
| Hệ thống dẫn gió | Ống dẫn gió quạt làm mát |
| Lọc khí khẩn cấp | Hệ thống lọc khí tự động |
| Lọc gió phụ | Lọc gió hai lớp kiểu tắm dầu |
| Hạng mục | Cấu hình |
|---|---|
| Cabin | Cabin tiêu chuẩn ô tô, tầm nhìn rộng |
| Kính cabin | Kính chắn gió nhiều lớp gia cường |
| Giảm chấn | Bộ giảm chấn cao su silicone |
| Cửa thoát hiểm | Trang bị phía sau cabin |
| Gạt mưa | Gạt mưa kèm hệ thống rửa kính |
| Ghế lái | Ghế treo khí nén đa chức năng |
| Nội thất | Bảng điều khiển và thảm sàn |
| Hệ thống âm thanh | Loa cabin |
| An toàn | Dây an toàn, bình chữa cháy |
| Tiện ích | Giá để cốc nước, đèn chiếu sáng |
| Thiết bị thoát hiểm | Búa thoát hiểm |
| Hộc chứa đồ | Hộp chứa đồ và túi tài liệu |
| Hệ thống điều khiển | Hệ thống điều khiển ngắt cần tiên tiến |
| Điều hòa | Điều hòa tự động |
| Nút khẩn cấp | Công tắc dừng khẩn cấp |
| Bảo vệ cabin | Lưới bảo vệ kính trước và sau |
| Điều hòa cabin | Trang bị tiêu chuẩn |
| Hạng mục | Cấu hình |
|---|---|
| Bảo vệ khung gầm | Tấm bảo vệ hệ thống di chuyển gia cường |
| Khung phụ | Khung phụ tăng cường |
| Cơ cấu căng xích | Thiết bị căng xích |
| Bánh dẫn động | Trang bị tiêu chuẩn |
| Con lăn | Con lăn đỡ và bánh đỡ xích |
| Bánh dẫn hướng | Bánh dẫn hướng tăng cường (kèm phớt trục) |
| Bản xích | Bản xích ba gân rộng 700 mm |
| Bậc lên xuống | Bậc lên xuống hai tầng gia cường |
| Bảo vệ gầm | Tấm bảo vệ gầm chống va đập |
| Hạng mục | Cấu hình |
|---|---|
| Van điều khiển | Van điều khiển chính (chia lưu lượng) |
| Cổng dầu phụ | Cổng dầu phụ trên van |
| Lọc dầu hút | Bộ lọc dầu hút |
| Lọc dầu thủy lực | Bộ lọc dầu thủy lực |
| Lọc dầu hồi | Bộ lọc dầu hồi |
| Lọc dầu pilot | Bộ lọc dầu pilot |
| Đường ống thủy lực | Ống thủy lực chống rung |
| Hệ thống làm mát | Bộ tản nhiệt dầu |
| Hạng mục | Cấu hình |
|---|---|
| Khớp nối | Chốt liên kết mặt bích |
| Tay cần | Tay cần đúc |
| Hệ thống bôi trơn | Hệ thống bôi trơn tập trung tự động |
| Phớt chống bụi | Phớt chống bụi tại vị trí chốt |
| Cần đào | Cần đào kết cấu hộp hàn tăng cường |
| Tay gầu | Tay gầu kết cấu hộp hàn tăng cường |
| Khớp nối cần | Khớp nối rèn cường độ cao |
| Răng gầu | Răng gầu / răng đầu gầu |
| Bôi trơn gầu | Hệ thống bôi trơn dạng cuộn |
| Hạng mục | Cấu hình |
|---|---|
| Cảm biến nhiên liệu | Cảm biến mức nhiên liệu |
| Đồng hồ thủy lực | Đồng hồ đo mức dầu thủy lực |
| Hộp dụng cụ | Hộp dụng cụ |
| Hệ thống phanh quay | Phanh quay toa |
| Camera | Camera quan sát toàn cảnh |
| Đèn cảnh báo | Đèn cảnh báo cabin |
| Hạng mục | Cảnh báo |
|---|---|
| Lỗi bộ điều khiển | Hiển thị cảnh báo |
| Áp suất bơm bất thường | Hiển thị cảnh báo |
| Áp suất hệ thống công tác bất thường | Hiển thị cảnh báo |
| Điện áp nguồn bất thường | Hiển thị cảnh báo |
| Nhiệt độ dầu thủy lực bất thường | Hiển thị cảnh báo |
| Áp suất dầu động cơ thấp / động cơ quá nhiệt | Hiển thị cảnh báo |
| Lỗi mô tơ quay toa | Hiển thị cảnh báo |
| Mức nhiên liệu thấp | Hiển thị cảnh báo |
| Hạng mục | Cấu hình |
|---|---|
| GPS | Trang bị GPS |
| Màn hình | Màn hình màu 10 inch |
| Hệ thống khóa | Hệ thống Easy Lock |
| Đồng hồ | Đồng hồ giờ hoạt động, đồng hồ nhiên liệu |
| Đồng hồ nhiệt | Đồng hồ nhiệt độ nước làm mát động cơ |
| Đồng hồ áp suất | Đồng hồ áp suất dầu động cơ |
| Hệ thống điện | Hộp cầu chì thông minh |
| Hạng mục | Cấu hình |
|---|---|
| Ắc quy | Ắc quy dung lượng lớn |
| Khóa máy | Hệ thống khóa chống trộm |
| Lối đi bảo dưỡng | Lối đi trung tâm |
| An toàn | Sàn chống trượt, tay vịn và lối đi |
| Hướng di chuyển | Ký hiệu hướng di chuyển trên khung gầm |
| Hệ thống nhiên liệu | Bơm xả khí nhiên liệu |
| Hệ thống chữa cháy | Hệ thống chữa cháy tự động (tùy chọn) |



Máy xúc cỡ lớn SANY SY750H - vũ khí khai thác mỏ
Máy xúc SANY SY2000H kiệt tác ngành máy
Bàn giao máy xúc SANY SY750H và SY1250H tại Nam Phi
Lu rung 1 bánh thép SANY và xu hướng lựa chọn trong xây dựng hạ tầng Việt Nam
Các bộ phận của trạm trộn bê tông là gì? Hướng dẫn đầy đủ năm 2026
Thiết bị khai thác mỏ: Các loại phổ biến, hướng dẫn lựa chọn và ứng dụng
12 Loại Thiết Bị Thi Công Đường Bộ và Hướng Dẫn Lựa Chọn
Hướng dẫn bảo trì trạm trộn bê tông thực tế & hiệu quả năm 2026
Trạm trộn bê tông di động là gì? Giới thiệu toàn diện từ A–Z