Đang tải...
第六篇:挖掘机定期保养表
PHẦN VI: BẢNG BẢO DƯỠNG ĐỊNH KỲ MÁY XÚC ĐÀO
保养品 | 机油 Dầu máy | 机油滤芯 Lọc dầu máy | 油水分离 Lọc tách dầu nước | 柴油滤芯 Lọc dầu diezel |
空气滤芯 Lọc gió | 空调滤芯 Lọc điều hòa |
齿轮油 Dầu cầu | 吸油滤芯 Lọc dầu hút | 回油滤芯Lọc dầu hồi | 先导滤芯 Lọc điều khiển | 液压油 Dầu thủy lực |
| Giờ làm việc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
500H | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● |
|
|
|
|
1000H | ● | ● | ● | ● | ● | ● |
| ● | ● | ● |
|
1500H | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● |
|
|
|
|
2000H | ● | ● | ● | ● | ● | ● |
| ● | ● | ● |
|
2500H | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● |
|
|
|
|
3000H | ● | ● | ● | ● | ● | ● |
| ● | ● | ● |
|
3500H | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● |
|
|
|
|
4000H | ● | ● | ● | ● | ● | ● |
| ● | ● | ● | ● |
4500H | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● |
|
|
|
|
5000H | ● | ● | ● | ● | ● | ● |
| ● | ● | ● |
|
5500H | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● |
|
|
|
|
6000H | ● | ● | ● | ● | ● | ● |
| ● | ● | ● |
|
说明:“●”表示须更换,设备运行 6000H 后,按上表 500H 开始循环。 Lưu ý: "●" cho biết cần phải thay thế. Sau khi thiết bị chạy 6000H, dựa vào mốc 500H bảng trên để bắt đầu chu kỳ. | |||||||||||
如设备安装破碎锤,液压系统保养更换周期必须减半进行,否则卖方将不再承担保修责任。 Nếu thiết bị được lắp đặt búa đập thủy lực, chu kỳ bảo trì và thay thế của hệ thống thủy lực phải giảm một nửa, nếu không bên bán sẽ không còn chịu trách nhiệm bảo hành. | |||||||||||
注:以上保养内容请严格执行!
Lưu ý: Vui lòng thực hiện đúng nội dung bảo trì bảo dưỡng trên!
买方承诺:将严格按照以上内容执行维护保养,否则同意自动放弃保修权利。
Bên mua cam kết: Nghiêm túc thực hiện bảo trì bảo dưỡng theo đúng nội dung trên, nếu không sẽ đồng ý tự động từ bỏ quyền bảo hành.
SANY Canada : có mặt kịp thời là điều quan trọng nhất
“Kỹ sư dịch vụ SANY xuất sắc ở nước ngoài: Giữ lửa đam mê giữa giá lạnh -50°C.”
SANY cùng giá trị thực tiễn từ câu chuyện xe lu và xe ca
“Lộ diện ‘át chủ bài’! SANY vinh danh Kỹ sư Dịch vụ Xuất sắc năm 2025.”
Kỹ sư dịch vụ xuất sắc ở nước ngoài của SANY: Dùng thực lực để giành được niềm tin.
SANY Thái : “Dù ở khu vực nào, luôn có trung tâm dịch vụ SANY gần bạn”