DANH MỤC BẢO DƯỠNG HÀNG NGÀY CỦA MÁY XÚC ĐÀO SANY
第五篇:挖掘机日常维护保养项目表
PHẦN V :DANH MỤC BẢO DƯỠNG HÀNG NGÀY CỦA MÁY XÚC ĐÀO
- 设备起动前的检查
KIỂM TRA TRƯỚC KHI KHỞI ĐỘNG THIẾT BỊ- 检查发动机机油油位、冷却液的液位是否正常
Kiểm tra xem mức dầu động cơ và mức nước làm mát có bình thường không - 排放油水分离器、燃油箱底部的水及杂质
- 检查发动机机油油位、冷却液的液位是否正常
Xả nước và tạp chất ở đáy bình tách dầu-nước và bình nhiên liệu
- 检查发动机皮带的张紧度是否正常
Kiểm tra xem độ căng của dây cu roa động cơ có bình thường không
- 清理空气滤芯内的灰尘
Làm sạch bụi trong bộ lọc gió
- 清理空气滤芯内的灰尘
- 设备起动后的检查
KIỂM TRA SAU KHI KHỞI ĐỘNG THIẾT BỊ
- 怠数运转 3-5 分钟
Chạy ở chế độ nhàn rỗi 3-5 phút
- 空载操作每个动作 3-5 个回合
3-5 vòng của mỗi thao tác trong hoạt động không tải - 润滑各工作装置润滑点(打黄油)
Bôi trơn các điểm bôi trơn của từng cơ cấu làm việc (bơm mỡ)
- 检查履带板螺栓的松紧及调节履带的张紧度
Kiểm tra độ kín của bu lông lá xích và điều chỉnh độ căng của xích
- 检查液压油油位是否正常
Kiểm tra xem mức dầu thủy lực có bình thường không
- 检查设备漏水及漏油(机油、柴油、液压油、齿轮油)情况
Kiểm tra rò rỉ nước và rò rỉ dầu (dầu động cơ, dầu diesel, dầu thủy lực, dầu cầu)
- 设备熄火前的检查
KIỂM TRA TRƯỚC KHI TẮT MÁY
- 怠数运转 3-5 分钟
Chạy ở chế độ nhàn rỗi 3-5 phút
- 检查设备漏水及漏油(机油、柴油、液压油、齿轮油)情况
Kiểm tra rò rỉ thiết bị và rò rỉ dầu (dầu động cơ, dầu diesel, dầu thủy lực, dầu cầu)
- 设备停放是否安全
Khi đỗ thiết bị có an toàn không







